Chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo đại học chính quy

Thực hiện thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về chuẩn chương trình đào tạo và xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đã ban hành Quyết định số 1473/QĐ-ĐHXDHN 13 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Xây dựng Hà Nội ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định, ban hành và cập nhật chương trình đào tạo và Quyết định 1376/QĐ-ĐHXDHN ngày 28 tháng 7 năm 2025 ban hành Bộ phẩm chất tốt nghiệp và chuẩn đầu ra cấp cơ sở giáo dục của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, trong đó quy định chuẩn đầu ra cho các ngành đào tạo bao gồm 8 Chuẩn đầu ra cấp cơ sở giáo dục với mục tiêu sau:

ULO1: Kiến thức nền tảng và chuyên sâu

Nắm vững kiến thức cơ sở và chuyên ngành; có khả năng phân tích, phát hiện vấn đề và đề xuất các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và quản lý hiệu quả, thông minh và hiện đại.

ULO2: Kỹ năng thực hành và ứng dụng công nghệ

Có kỹ năng thực hành chuyên sâu, áp dụng công nghệ mới trong thiết kế, triển khai và quản lý các dự án chuyên môn.

ULO3: Năng lực nghiên cứu và phát triển tri thức

Có khả năng triển khai mức cơ bản hoạt động nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo theo chuẩn mực quốc gia và quốc tế.

ULO4: Kỹ năng nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp

Có tác phong làm việc chuyên nghiệp, kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp hiệu quả và tư duy đa văn hóa trong môi trường quốc gia, khu vực và quốc tế.

ULO5: Năng lực phát triển bền vững và trách nhiệm xã hội

Nhận diện và tích hợp được các yếu tố môi trường, sức khỏe cộng đồng, công bằng xã hội và đạo đức vào trong thiết kế, triển khai và vận hành các dự án thực tiễn và nghiên cứu.

ULO6: Năng lực tự chủ và phát triển nghề nghiệp

Có khả năng tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quá trình học tập và làm việc; phát triển lộ trình nghề nghiệp rõ ràng và phù hợp.

ULO7: Năng lực chuyển đổi số và khai thác dữ liệu

Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo và các nền tảng số trong học tập, nghiên cứu và hoạt động nghề nghiệp.

ULO8: Năng lực khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Có tư duy khởi nghiệp, khả năng thiết kế và phát triển các sáng kiến đổi mới đóng góp cho sự phát triển kinh tế – xã hội; sẵn sàng tham gia và dẫn dắt các hoạt động khởi nghiệp.

Chuẩn đầu ra áp dụng cho các ngành đào tạo đại học như sau:

STT Tên chương trình đào tạo Khoa/Ban quản lý Hệ
1 Kiến trúc Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
2 Kiến trúc (Anh ngữ KDE) Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
3 Kiến trúc công nghệ Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
4 Kiến trúc nội thất Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
5 Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
6 Quy hoạch vùng và đô thị Kiến trúc và Quy hoạch Kiến trúc sư
7 Mỹ thuật đô thị Kiến trúc và Quy hoạch Cử nhân
8 Kỹ thuật xây dựng (CEQT) Đào tạo quốc tế Cử nhân
9 Khoa học máy tính (CSQT) Đào tạo quốc tế Cử nhân
10 Xây dựng DD&CN Xây dựng DD&CN Kỹ sư
11 Kỹ thuật XD 8 chuyên ngành Xây dựng DD&CN Kỹ sư
12 Công nghệ thông tin (chuyên sâu CN Phần mềm) Công nghệ thông tin Kỹ sư
13

Công nghệ thông tin (chuyên sâu Mạng hệ thống và hệ thống thông tin)

Công nghệ thông tin Kỹ sư
14 Khoa học máy tính Công nghệ thông tin Kỹ sư
15 Công nghệ đa phương tiện Công nghệ thông tin Cử nhân
16 An toàn thông tin Công nghệ thông tin Kỹ sư
17 Khoa học dữ liệu Công nghệ thông tin Cử nhân
18 Hệ thống kỹ thuật trong công trình Kỹ thuật Môi trường Kỹ sư
19 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật Môi trường Kỹ sư
20 Kỹ thuật Cấp thoát nước Kỹ thuật Môi trường Kỹ sư
21 Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành xây dựng cầu đường Cầu đường Kỹ sư
22 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị Cầu đường Kỹ sư
23 Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị Cầu đường Cử nhân
24 Logistics đô thị Cầu đường Cử nhân
25 Kỹ thuật cơ khí Cơ khí Kỹ sư
26 Kỹ thuật cơ điện Cơ khí Kỹ sư
27 Kỹ thuật ô tô Cơ khí Kỹ sư
28 Kỹ thuật điện Cơ khí Kỹ sư
29 Máy xây dựng Cơ khí Kỹ sư
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Cơ khí Kỹ sư
31 Kinh tế xây dựng Kinh tế và QLXD Kỹ sư
32 Kinh tế xây dựng Kinh tế và QLXD Kỹ sư (KTE)
33 Kinh tế và quản lý đô thị Kinh tế và QLXD Kỹ sư
34 Kinh tế và quản lý bất động sản Kinh tế và QLXD Kỹ sư
35 Chuyên ngành Kiểm toán đầu tư xây dựng thuộc ngành Quản lý xây dựng Kinh tế và QLXD Cử nhân
36 Ngành Quản lý dự án Kinh tế và QLXD Cử nhân
37 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng Vật liệu Xây dựng Kỹ sư
38 Kỹ thuật Vật liệu Vật liệu Xây dựng Kỹ sư
39 Kỹ thuật xấy dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình biển Xây dựng Công trình Biển và Dầu khí Kỹ sư
40 Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng giao thông Ban Kỹ sư chất lượng cao Kỹ sư
41 Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật đô thị Ban Kỹ sư chất lượng cao Kỹ sư
42 Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy Ban Kỹ sư chất lượng cao Kỹ sư
43 Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Vật liệu xây dựng Ban Kỹ sư chất lượng cao Kỹ sư
44 Tin học xây dựng Khoa CNTT Kỹ sư
45 Logistics công nghiệp Vật liệu Xây dựng Cử nhân
46 Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy Công trình thuỷ Kỹ sư
47 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xây dựng Kỹ sư
48 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Công trình thuỷ Cử nhân