-
Đào tạo đại học chính quy
- • Mục tiêu và định hướng đào tạo
- • Chương trình đào tạo và cấp bằng
- • Các ngành đào tạo chính quy
- • Khung chương trình đào tạo hệ chính quy
- • Chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo đại học chính quy
- • Đào tạo liên thông chính quy
- • Đào tạo vừa làm vừa học
- • Chương trình đào tạo chất lượng cao
- • Mở ngành/Chuyên ngành
-
Đào tạo VLVH
- • Giới thiệu VLVH
- • Các ngành đào tạo VLVH
- • Khung chương trình đào tạo VLVH
- • Các loại hình đào tạo VLVH
- • Đào tạo ngắn hạn
- • Cơ sở liên kết
- • Văn bản liên quan
- • Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - Hệ VLVH
- • Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường - Hệ VLVH
- • Kỹ thuật công trình xây dựng- Hệ VLVH
- • Kinh tế xây dựng - Hệ VLVH
- • Vật liệu xây dựng - Hệ VLVH
- • Cấp thoát nước - Hệ VLVH
- • Máy xây dựng - Hệ VLVH
Thực hiện thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về chuẩn chương trình đào tạo và xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đã ban hành Quyết định số 1473/QĐ-ĐHXDHN 13 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Xây dựng Hà Nội ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định, ban hành và cập nhật chương trình đào tạo và Quyết định 1376/QĐ-ĐHXDHN ngày 28 tháng 7 năm 2025 ban hành Bộ phẩm chất tốt nghiệp và chuẩn đầu ra cấp cơ sở giáo dục của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, trong đó quy định chuẩn đầu ra cho các ngành đào tạo bao gồm 8 Chuẩn đầu ra cấp cơ sở giáo dục với mục tiêu sau:
ULO1: Kiến thức nền tảng và chuyên sâu
Nắm vững kiến thức cơ sở và chuyên ngành; có khả năng phân tích, phát hiện vấn đề và đề xuất các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và quản lý hiệu quả, thông minh và hiện đại.
ULO2: Kỹ năng thực hành và ứng dụng công nghệ
Có kỹ năng thực hành chuyên sâu, áp dụng công nghệ mới trong thiết kế, triển khai và quản lý các dự án chuyên môn.
ULO3: Năng lực nghiên cứu và phát triển tri thức
Có khả năng triển khai mức cơ bản hoạt động nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo theo chuẩn mực quốc gia và quốc tế.
ULO4: Kỹ năng nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp
Có tác phong làm việc chuyên nghiệp, kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp hiệu quả và tư duy đa văn hóa trong môi trường quốc gia, khu vực và quốc tế.
ULO5: Năng lực phát triển bền vững và trách nhiệm xã hội
Nhận diện và tích hợp được các yếu tố môi trường, sức khỏe cộng đồng, công bằng xã hội và đạo đức vào trong thiết kế, triển khai và vận hành các dự án thực tiễn và nghiên cứu.
ULO6: Năng lực tự chủ và phát triển nghề nghiệp
Có khả năng tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quá trình học tập và làm việc; phát triển lộ trình nghề nghiệp rõ ràng và phù hợp.
ULO7: Năng lực chuyển đổi số và khai thác dữ liệu
Có khả năng ứng dụng hiệu quả công nghệ số, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo và các nền tảng số trong học tập, nghiên cứu và hoạt động nghề nghiệp.
ULO8: Năng lực khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo
Có tư duy khởi nghiệp, khả năng thiết kế và phát triển các sáng kiến đổi mới đóng góp cho sự phát triển kinh tế – xã hội; sẵn sàng tham gia và dẫn dắt các hoạt động khởi nghiệp.
Chuẩn đầu ra áp dụng cho các ngành đào tạo đại học như sau:
| STT | Tên chương trình đào tạo | Khoa/Ban quản lý | Hệ |
| 1 | Kiến trúc | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 2 | Kiến trúc (Anh ngữ KDE) | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 3 | Kiến trúc công nghệ | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 4 | Kiến trúc nội thất | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 5 | Kiến trúc cảnh quan | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 6 | Quy hoạch vùng và đô thị | Kiến trúc và Quy hoạch | Kiến trúc sư |
| 7 | Mỹ thuật đô thị | Kiến trúc và Quy hoạch | Cử nhân |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (CEQT) | Đào tạo quốc tế | Cử nhân |
| 9 | Khoa học máy tính (CSQT) | Đào tạo quốc tế | Cử nhân |
| 10 | Xây dựng DD&CN | Xây dựng DD&CN | Kỹ sư |
| 11 | Kỹ thuật XD 8 chuyên ngành | Xây dựng DD&CN | Kỹ sư |
| 12 | Công nghệ thông tin (chuyên sâu CN Phần mềm) | Công nghệ thông tin | Kỹ sư |
| 13 |
Công nghệ thông tin (chuyên sâu Mạng hệ thống và hệ thống thông tin) |
Công nghệ thông tin | Kỹ sư |
| 14 | Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | Kỹ sư |
| 15 | Công nghệ đa phương tiện | Công nghệ thông tin | Cử nhân |
| 16 | An toàn thông tin | Công nghệ thông tin | Kỹ sư |
| 17 | Khoa học dữ liệu | Công nghệ thông tin | Cử nhân |
| 18 | Hệ thống kỹ thuật trong công trình | Kỹ thuật Môi trường | Kỹ sư |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật Môi trường | Kỹ sư |
| 20 | Kỹ thuật Cấp thoát nước | Kỹ thuật Môi trường | Kỹ sư |
| 21 | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông - Chuyên ngành xây dựng cầu đường | Cầu đường | Kỹ sư |
| 22 | Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | Cầu đường | Kỹ sư |
| 23 | Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | Cầu đường | Cử nhân |
| 24 | Logistics đô thị | Cầu đường | Cử nhân |
| 25 | Kỹ thuật cơ khí | Cơ khí | Kỹ sư |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện | Cơ khí | Kỹ sư |
| 27 | Kỹ thuật ô tô | Cơ khí | Kỹ sư |
| 28 | Kỹ thuật điện | Cơ khí | Kỹ sư |
| 29 | Máy xây dựng | Cơ khí | Kỹ sư |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Cơ khí | Kỹ sư |
| 31 | Kinh tế xây dựng | Kinh tế và QLXD | Kỹ sư |
| 32 | Kinh tế xây dựng | Kinh tế và QLXD | Kỹ sư (KTE) |
| 33 | Kinh tế và quản lý đô thị | Kinh tế và QLXD | Kỹ sư |
| 34 | Kinh tế và quản lý bất động sản | Kinh tế và QLXD | Kỹ sư |
| 35 | Chuyên ngành Kiểm toán đầu tư xây dựng thuộc ngành Quản lý xây dựng | Kinh tế và QLXD | Cử nhân |
| 36 | Ngành Quản lý dự án | Kinh tế và QLXD | Cử nhân |
| 37 | Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng | Vật liệu Xây dựng | Kỹ sư |
| 38 | Kỹ thuật Vật liệu | Vật liệu Xây dựng | Kỹ sư |
| 39 | Kỹ thuật xấy dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình biển | Xây dựng Công trình Biển và Dầu khí | Kỹ sư |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng giao thông | Ban Kỹ sư chất lượng cao | Kỹ sư |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật đô thị | Ban Kỹ sư chất lượng cao | Kỹ sư |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy | Ban Kỹ sư chất lượng cao | Kỹ sư |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Vật liệu xây dựng | Ban Kỹ sư chất lượng cao | Kỹ sư |
| 44 | Tin học xây dựng | Khoa CNTT | Kỹ sư |
| 45 | Logistics công nghiệp | Vật liệu Xây dựng | Cử nhân |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng/Chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy | Công trình thuỷ | Kỹ sư |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Xây dựng | Kỹ sư |
| 48 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Công trình thuỷ | Cử nhân |

